DANH MỤC TIN

Hồ sơ, Biểu phí và Lãi suất thẻ tín dụng VPBank năm 2020

Bạn đang muốn tìm hiểu về lãi suất thẻ tín dụng của ngân hàng VPBank? Trong bài viết sau sẽ cung cấp đến bạn những thông tin cần biết về lãi suất thẻ tín dụng VPBank.Các loại biểu phí và cách tính lãi suất tín dụng VPBank.

Cùng tìm hiểu nhé!

Tham khảo:

TIỆN ÍCH KHI SỬ DỤNG THẺ TÍN DỤNG VPBANK

Khi mở thẻ tín dụng tại VPBank bạn sẽ được hưởng vô vàn tiện ích có thể kể đến như sau:

Cuộc sống 4.0 hiện đại

Bạn có thể thanh toán nhanh chóng các hóa đơn như Uber, Grab, mua sắm, ăn uống tiệc tùng tại hơn 260.000 điểm tại Việt Nam. Và hoàn tiền lại cho ngân hàng trong 45 ngày miễn lãi.

Trả góp mọi thứ trong tầm tay

Bạn có thể mua những thứ mình muốn ngay lập tức bằng hình thức trả góp thay vì phải chờ gom góp đủ tiền để mua được món đồ mình thích. Bằng hình thức này bạn có thể chia nhỏ số tiền phải trả bất cứ khi nào bạn muốn.

Tiện Ích Thẻ Tín Dụng VPBank
Tiện Ích Thẻ Tín Dụng VPBank

Độ bảo mật cao khi giao dịch online

Hệ thống kiểm soát của ngân hàng VPBank sẽ gửi mã xác thực OTP đến số điện thoại hoặc Email bạn trước mỗi phiên giao dịch. Việc này nhằm tăng cường tính bảo mật cho chủ thẻ. Mã OTP dựa trên nền tảng công nghệ 3D-secure mới nhất được cho ra bởi Mastercard vô cùng hiện đại và đảm bảo.

Tích điểm và hoàn tiền lợi ích vượt trội

Mục tích điểm và hoàn tiền khi mở thẻ tín dụng VPBank được rất nhiều khách hàng đánh giá cao. Đăng ký và sở hữu một chiếc thẻ phù hợp như Classic,  Platinum hay Titanium là bạn đã kích hoạt ứng dụng tích điểm đổi quà và hoàn tiền nhiều hơn sau mỗi lần sử dụng.

BIỂU PHÍ SỬ DỤNG THẺ TÍN DỤNG VPBANK

Nhằm đảm bảo duy trì các dịch vụ và quyền lợi của khách hàng khi sử dụng thẻ VPBank đưa ra 4 loại biểu phí sau. Bao gồm:

Phí phát hành

Hầu hết các loại thẻ tín dụng đều được VPBank áp dụng miễn phí phí phát hành. Chỉ 2 loại thẻ tín dụng là: World MasterCard và World Lady MasterCard đang thu phí phát hành là 1.000.000 VND. Trong trường hợp bị mất hay lạc thẻ, ngân hàng sẽ phát hành lại thẻ với các biểu phí như sau:

  • Thu phí 200.000 VND/thẻ: VPBank No.1 MasterCard, MC2 Credit, Lady Credit, StepUp Credit, Vpbank Platinium Credit, VNAirline VPBank Platinium Credit, Mobifone – VPBank Classic MasterCard, Mobifone – VPBank Titanium MasterCard, Mobifone – VPBank Platinum MasterCard
  • Miễn phí: Các loại thẻ còn lại

Trường hợp thay thế thẻ, có mức biểu phí như sau:

  • Thay thế do hư hỏng: 150.000VND. Riêng hai loại thẻ: World MasterCard và World Lady
    MasterCard được miễn phí
  • Thay thế do hết hạn: Miễn phí

Phí thường niên

Hiện nay tại phí thường niên thẻ tín dụng VPbank đang áp dụng thu ở mức cụ thể như sau:

Tên thẻPhí thường niên thẻ tín dụng VPbank
Thẻ chínhThẻ phụ
VPbank No 1 MasterCard150.000 VNĐKhông thu phí
MC2 Credit299.000 VNĐ150.000 VNĐ
Lady Credit499.000 VNĐKhông thu phí
StepUp Credit499.000 VNĐ200.000 VNĐ
VPbank Platinium Credit699.000 VNĐ250.000 VNĐ
VNAirline VPbank Platinium Credit899.000 VNĐKhông thu phí
Mobifone – VPBank Classic MasterCard299.000 VNĐ150.000 VNĐ
Mobifone – VPBank Titanium MasterCard499.000 VNĐ200.000 VNĐ
Mobifone – VPBank Platinum MasterCard699.000 VNĐ250.000 VNĐ
World MasterCard1.500.000 VNĐKhông thu phí
World Lady MasterCard1.500.000 VNĐKhông thu phí

Biểu phí duy trì thẻ tín dụng của VPBank khá đa dạng từ thấp đến cao. Ngoài ra, VPbank còn miễn phí thường niên thẻ tín dụng trên một số loại thẻ năm đầu tiên và các năm tiếp theo như: Lady Credit/Stepup Credit, VN Airline VPBank Platinum Credit. Cùng điều kiện:

  • Có từ 03 lần chi tiêu trong vòng 30 ngày đầu sau khi mở thẻ (mỗi lần từ 700.000 VNĐ)
  • Có tổng doanh số giao dịch trong năm hiện tại đạt từ 60 triệu đồng sẽ được miễn phí năm tiếp theo.
Biểu phí sử dụng thẻ tín dụng VPBank
Biểu phí sử dụng thẻ tín dụng VPBank

Phí giao dịch

Bao gồm biểu phí rút tiền mặt và phí xử lý giao dịch quốc tế, như sau:

– Phí ứng trước tiền mặt:

  • Thẻ VPBank No.1 MasterCard: 0% tại ATM của VPBank
  • Thẻ Mobifone –VPBank Classic MasterCard: 0%
  • Tất cả các loại thẻ tín dụng VPBank khác: 4% tổng số tiền (tối thiểu 100.000 VND)

– Phí ứng xử lý giao dịch quốc tế (không áp dụng với giao dịch bằng VND):

  • Thẻ World MasterCard và thẻ World Lady MasterCard: 2,5% giá trị giao dịch.
  • Các loại thẻ tín dụng VPBank khác: 3% giá trị giao dịch.

Phí phạt chậm thanh toán

  • Thẻ VPBank No.1 MasterCard, MC2 Credit, Mobifone –VPBank Classic MasterCard: 5% tối thiểu 149.000 VND, tối đa 999.000 VND.
  • Thẻ Lady Credit, StepUp Credit, Mobifone – VPBank Titanium MasterCard: 5% tối thiểu 199.000 VND, tối đa 999.000 VND
  • Các loại thẻ khác: 5% tối thiểu 249.000 VND, tối đa 999.000 VND
  • Thẻ World MasterCard và World Lady MasterCard không bị thu phí.

LÃI SUẤT THẺ TÍN DỤNG VPBANK CẬP NHẬT MỚI NHẤT

Lãi suất thẻ tín dụng VPBank khá đang dạng và linh hoạt. Cụ thể như sau:

Dòng thẻ classic

  • VPBank No.1 Mastercard: 3,99%/ tháng, ngày sao kê là 5
  • VPBank MC2 Mastercard: 3,49%/ tháng, ngày sao kê là 23

Dòng thẻ Titanium

  • VPBank Lady Mastercard: 2,99%/ tháng, ngày sao kê là 20
  • VPBank StepUp Mastercard: 2,99%/ tháng, ngày sao kê là 20
  • VPBank Titanium Cashback MasterCard: 2,99%/ tháng, ngày sao kê là 25

Dòng thẻ Platinum

  • VPBank Platinum MasterCard: 2,79%/ tháng, ngày sao kê là 10
  • VPBank VNA Platinum MasterCard: 2,79%/ tháng, ngày sao kê là 10
  • VPBank Platinum Cashback MasterCard: 2,79%/ tháng, ngày sao kê là 25
  • VPBank Priority Platinum MasterCard: 2,79%/ tháng, ngày sao kê là 20
  • VPBank MobiFone Platinum MasterCard: 2,79%/ tháng

CÁCH TÍNH LÃI SUẤT THẺ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG VPBANK

Cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank
Cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank

Bạn vẫn không thanh toán được số tiền dư nợ trong khoảng thời gian miễn lãi mà thì đó là thời điểm VPBank bắt đầu tính lãi suất thẻ tín dụng cho bạn. Đây là khoản tối thiểu bạn phải trả cho ngân hàng để không bị phạt trả chậm nếu không muốn bị tính lãi suất.

Dưới đây sẽ là ví dụ minh họa chi tiết cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank, cụ thể:

Giả sử bạn đang sử dụng thẻ tín dụng VPBank miễn lãi suất 45 ngày với chu kỳ thanh toán là từ ngày 15/1 đến ngày 15/2. Số tiền phải trả 5% dư nợ.

Bạn mua một mặt hàng với giá 6 triệu vào ngày 16/1. Vào ngày 15/2, bạn sẽ được gửi đến một bảng sao kê tài khoản và hạn thanh toán là ngày 5/3.

Nếu trước ngày 5/3, bạn thanh toán đầy đủ 6 triệu đồng thì bạn sẽ không bị tính lãi.

Ngược lại nếu thanh toán sau ngày 5/3 thì bạn sẽ bị tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank là 5% x 6.000.000 = 300.000 VNĐ (tối thiểu), vậy tổng số tiền mà bạn cần phải thanh toán cho ngân hàng là: 6.300.000 VNĐ.

HƯỚNG DẪN MỞ THẺ TÍN DỤNG VPBANK

Điều kiện mở thẻ tín dụng Ngân hàng VPBank

  • Khách hàng là công dân Việt Nam
  • Tuổi từ 18 – 60
  • Có thu nhập tối thiểu từ 6 triệu trở lên
  • Đang sinh sống và làm việc tại khu vực có chi nhánh ngân hàng VPBank
  • Có lịch sử tín dụng tốt

Hồ sơ mở thẻ tín dụng ngân hàng VPBank

  • CMND/CCCD bản sao
  • Hộ khẩu/KT3 bản sao
  • Chứng minh thu nhập: HĐLD/Sao kê lương…
  • Đơn đề nghị mở thẻ tín dụng VPBank

KẾT LUẬN

Hy vọng với những thông tin trên đã đem đến những thông tin cần biết về lãi suất thẻ tín dụng VPBank,các loại biểu phí, cũng như cách tính lãi suất tín dụng VPBank. Chúc bạn chọn được cho mình loại thẻ tín dụng phù hợp tại VPBank.

Thông tin được biên tập bởi: https://laisuataz.com/

Thông tin liên hệ

  • Prosper Plaza - Phan Văn Hớn, P. Tân Thới Nhất, Quận 12, TPHCM

  • thanh.iv2311@gmail.com

  • 0337 651 676

Copyright © 2020 LaisuatAZ All rights reserved. Đối tác liên kết - banktop.vn - vaytienonline.co - lamchutaichinh.vn - vayonlinenhanh.vn